Thí nghiệm căn bản về khí nén


thi nghiem khi nen can ban

Bài thí nghiệm căn bản về hệ thống khí nén.

Bao gồm các phần tử khi nén điều khiển bằng tay hoặc áp lực khí.

Các phần tử khí nén được gắn trên mặt nghiêng của bàn thí nghiệm, tháo lắp đơn giản.

Các van và xi lanh được đưa từ thực tế sử dụng trong công nghiệp.


Để thực hiện bài thí nghiệm khí nén căn bản này chúng ta cần hiểu biết về các phần tử khí nén, đồng thời nắm rõ các thông số kỹ thuật cũng như công dụng của mỗi phần tử khí nén này.

Một điều không thể thiếu trong việc ứng dụng thí nghiệm là các tài liệu về kỹ thuật khí nén. Sau đây là một số thông tin cần thiết cho việc thí nghiệm hệ thống khí nén.

Các phần tử khí nén Mã số phần tử Số lượng Hình ảnh minh họa
 

Xy lanh tác động đơn Ø= 25mm

Hành trình xylanh max 50mm.

Hồi tiếp về bằng lò xo.
 1 827 003 371  01  xi lanh tac dong don
 

Xy lanh tác động kép Ø= 25mm.

Hành trình xylanh max: 100mm.

Hồi về bằng lò xo.
 1 827 003 372  03  
 

Van khí nén 3/2 n.c/n.o. G 1/8

Tác động trực tiếp.

Hồi về bằng lò xo.
 1 827 003 374  01  van khi nen tac dong truc tiep
 

Van khí nén 5/2, G1/8

Điều khiển bằng khí nén

Hồi về bằng lò xo
 1 827 003 376  01  
 

Van khí nén 5/2, G1/8

Điều khiển bằng xung lực
 1 827 003 377  03  
 

Van khí nén 5/3, G1/8”

Tác động trực tiếp, hồi về bằng lò xo
 1 827 003 378  01  
 Van tiết lưu một chiều G1/8”, Æ= 1mm  1 827 003 379  02  
 Van trích khí G1/4  1 827 003 381  01  
 Đồng hồ đo áp suất G1/8. 0.5-10bar  1 827 003 386  01  
 

Van điều khiển kiểu nút ấn 3/2

Ap suất 2-8 bar.
 1 827 003 388  01  
 

Van khí nén 3/2 n.c/n.o

Tác động trực tiếp.
 1 827 003 385  01  
 Van OR G1/8;1x  1 827 003 382  02  
 Van đôi AND G1/8  1 827 003 383  05  
 

Van khí nén 3/2

Tác động trực tiếp.

Điều khiển bằng nút ấn. N.c
 1 827 003 392  01  
 

Van khí nén 3/2 kiểu công tắc lựa chọn,

tác động trực tiếp. N.c/n.o, G18.
 1 827 003 393  01  
 

Van khí nén 5/2 kiểu công tắc lựa chon,

Tác động trực tiếp. N.c/n.o, G18
 1 827 003 396  01  
 

Van khí nén 3/2 kiểu con lăn.

tác động trực tiếp, n.c
 1 827 003 399  01  
 

Van khí nén 3/2 kiểu con lăn

Tác động trực tiếp, n.c
 1 827 003 401  01  
 

Ap kế

0-10 bar
 1 827 003 406  03  
 Bộ khóa khí bằng bi, G1/8  1 827 003 410  01  
 

Van điều khiển áp suất có bộ lọc và đồng hồ G1/8.

0-1 bar
 1 827 003 387  01  
 

Van 3/2 hai cấp tốc độ.

 G1/8, 12 – 500 mbar
 1 827 003 389  02  
 Bộ khóa áp suất 0.4 bar.  1 827 003 403  02  
 Bộ dịch chuyển 4 nấc ghép song song.  1 827 003 390  01  
 

Bộ chỉ thị áp suất.

Ap suất thấp nhất là 1.2 bar.
 1 827 003 409  01  
 Bộ phân phối khí 6x  1 827 003 411  01  
 Bộ đầu nối nhanh 4mm.  1 823 105 006  25  
 Bộ đầu nối đôi 4mm  1 823 391 629  05  
 Bộ đầu nối chữ T 4mm  1 823 381 043  05  
 

Ống dẫn khí 4x1mm (25m)

 Ống dẫn khí 6x1mm (25m)

 1 820 712 010

 

 1 820 712 012

 01

 

 01

 
Dụng cụ cắt đầu ống dẫn khí 1 823 391 390

 01

 

Tài liệu: Cơ bản về khí nén

Đặc tính và ứng dụng của khí nén

– Nguyên lý vật lý cơn bản

- Nguồn khí nén

– Các phần tử khí nén

– Các phần tử khí nén điều khiển

– Các phần tử đặc biệt, các van đặc biệt và hệ thống

- Mạch khí nén – Kích thước tiêu biểu và cách bố trí của khí nén

– Các tiêu chuẩn và chỉ dẫn - Lắp đặt

– Bài tập khí nén – Các ví dụ

- Cơ bản về kỹ thuật điều khiển

– Cơ bản về kỹ thuật số - Các phần tử khí nén logic

- Điều khiển khí nén tuần tự

- Kiểu lập trình, vận hành và khoá liên động trong điều khiển khí nén.

– Các ví dụ về mạch khí nén – Bài tập.

 018 136 RE 00 296  01  
 Tài liệu hướng dẫn thực hành khí nén  

ISBN3-003-698-22-7

(R900 783 082)

1 070 083 099
 01